Innova V 2.0AT

989,000,000 

  • Giá bán chỉ tham khảo;
  • Có khuyến mãi và quà tặng kèm theo;
  • Hỗ trợ vay mua với lãi suất ưu đãi cực thấp;
  • Hỗ trợ mua gói bảo hiểm toàn diện, giá tốt;
  • Tư vấn tận tâm, chu đáo, ân cần;
  • Liên hệ để được hỗ trợ tốt nhất;

Để được tư vấn chi tiết và nhận giá xe TOYOTA tốt nhất, Quý khách vui lòng liên hệ:

Đại diện bán hàng Toyota Gia Lai: 0907.85.77.87

 

  • ĐĂNG KÝ LÁI THỬ

    Đăng ký lái thử

    • YÊU CẦU BÁO GIÁ

      Innova V 2.0AT

      989,000,000 

      YÊU CẦU BÁO GIÁ

        Quản trị viên sẽ nhận được yêu cầu và gọi lại
        bao gồm thông tin sản phẩm này trong Trang tổng quan
      • Innova V 2.0AT

        989,000,000 

        YÊU CẦU GỌI LẠI

          Quản trị viên có thể quản lý
          thông báo với thông tin sản phẩm này trong Trang tổng quan

        Kích thước tổng thể (D*R*C)

        4735x1830x1795 mm

        Chiều dài cơ sở

        2750 mm

        Vết bánh xe (Trước/Sau)

        21/25 độ

        Khoảng sáng gầm xe

        178 mm

        Bán kính vquay tối thiểu

        5.4 m

        Trọng lượng không tải

        1755 kg

        Trọng lượng toàn tải

        2330 kg

        Dung tích bình nhiên liệu

        55 L

        Dung tích khoang hành lý

        264 L

        Loại động cơ

        1TR-FE; DOHC; Dual VVT-I

        Số xy lanh

        4

        Bố trí xy lanh

        Thẳng hàng/In line

        Dung tích xy lanh

        1998 cc

        Tỉ số nén

        10.4

        Hệ thống nhiên liệu

        Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection

        Loại nhiên liệu

        Xăng/Petrol

        Công suất tối đa

        102 (137)/5600 (KW) HP/ vòng/phút

        Mô men xoắn tối đa

        183/4000 Nm @ vòng/phút

        Loại dẫn động

        Dẫn động cầu sau/RWD

        Hộp số

        Số tự động 6 cấp/6AT

        Hệ thống treo trước

        Tay đòn kép/Double wishbone

        Hệ thống treo sau

        Liên kết 4 điểm với tay đòn bên/ 4 link with lateral rod

        Khung xe

        Khung xe GOA

        Hệ thống lái

        Trợ lực tay lái: Thủy lực/Hydraulic

        Loại vành

        Mâm đúc/Alloy

        Kích thước lốp

        215/55R17

        Lốp dự phòng

        Mâm đúc/Alloy

        Phanh trước

        Đĩa/Disc

        Phanh sau

        Tang trống/Drum

        Tiêu chuẩn khí thải

        Euro 4

        Tiêu thụ nhiên liệu

        Trong đô thị 11.4 L/100km; Ngoài đô thị 7.8 L/100km; Kết hợp 9.1 L/100km

        Cụm đèn trước

        Đèn chiếu gần: LED đạng thấu kính; Đèn chiếu xa: HALOGEN phản xạ đa hướng; Hệ thống cân bằng góc chiếu: Tự động; Chế độ đèn chờ dẫn đường;

        Cụm đèn sau

        N/A

        Đèn báo phanh trên cao

        LED

        Đèn sương mù trước

        Có/With

        Gương chiếu hậu ngoài

        Chức năng điều chỉnh điện; Chức năng gập điện; Tích hợp đèn báo rẽ LED; Tích hợp đèn chào mừng LED; Màu mạ Crom;

        Gạt mưa

        Trước: Gián đoạn theo thời gian; Sau: Có (liên tục);

        Chức năng sấy kính sau

        Có/With

        Ăng ten

        Dạng vây cá/Shark fin

        Tay lái

        Loại tay lái 3 chấu; Chất liệu Urethane + mạ bạc; Nút bấm điều khiển tích hợp: Điều chỉnh âm thanh + màn hình hiển thị đa thông tin + đàm thoại rảnh tay; Điều chỉnh: Chỉnh tay 4 hướng;

        Gương chiếu hậu trong

        2 chế độ ngày và đêm/Day & Night

        Cụm đồng hồ

        Loại đồng hồ: Optitron; Đèn báo ECO; Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu; Màn hình TFT 4.2" hiển thị đa thông tin;

        Chất liệu bọc ghế

        Da/Leather

        Ghế trước

        Loại ghế thường; Điều chỉnh ghế lái: Chỉnh tay 6 hướng; Điều chỉnh ghế hành khách: Chỉnh tay 4 hướng;

        Ghế sau

        Hàng ghế thứ 2: Gập lưng ghế 60:40 một chạm + chỉnh cơ 4 hướng; Hàng ghế thứ 3: Ngả lưng ghế + gập 50:50 sang 2 bên;

        Hệ thống điều hòa

        Trước: Tự động 2 giàn lạnh + có cửa gió tự động phía sau

        Cửa gió sau

        Có/With

        Hệ thống âm thanh

        Đầu đĩa DVD cảm ứng 7"; 6 loa; Cổng kết nối AUX; Cổng kết nối USB; Hệ thống điều khiển bằng giọng nói; Hệ thống đàm thoại rảnh tay;

        Chìa khóa thông minh

        Có/With

        Khóa cửa điện

        Có/With

        Chức năng khóa cửa từ xa

        Có/With

        Cửa sổ điều chỉnh điện

        Có (1 chạm + chống kẹt bên người lái)

        HT điều khiển hành trình

        Không có/Without

        Hệ thống báo động

        Có/With

        HT mã hóa khóa động cơ

        Có/With

        HT chống bó cứng phanh (ABS)

        Có/With

        HT lực phanh khẩn cấp (BA)

        Có/With

        HT lực phanh điện tử (EBD)

        Có/With

        Hệ thống ổn định thân xe

        Có/With

        HT kiểm soát lực kéo (TRC)

        Có/With

        HT khởi hành ngang dốc (HAC)

        Có/With

        Đèn báo phanh khẩn cấp EBS

        Có/With

        Camera lùi

        Có/With

        Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

        Sau (có)

        Túi khí

        Túi khí người lái & hành khách phía trước; Túi khí bên hông phía trước; Túi khí rèm; Túi khí đầu gối người lái

        Dây đai an toàn

        3 điểm ELR + 8 vị trí/ 3 points ELRx8

        An toàn bị động khác

        Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ; Cột lái tự đổ; Bàn đạp phanh tự đổ

        Dựa trên 0 đánh giá

        0.00 Đánh giá trung bình
        0%
        0%
        0%
        0%
        0%
        Hãy là người đầu tiên đánh giá “Innova V 2.0AT”

        Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

        Đánh giá

        Chưa có đánh giá nào

        Mã: INNOVAV2.0AT Danh mục: , Từ khóa:
        Điều hướng

        Đã xem gần đây

        Close
        Close

        Close

        Dòng xe